Bản dịch của từ 兴心 trong tiếng Việt

兴心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴心 (Động từ)

xīng xīn
01

1.打定主意﹐存心。

Ví dụ
02

Nảy ra trong đầu; chợt nghĩ tới (ví dụ: 一时兴心 — chợt nảy lòng muốn làm gì)

2.犹言想到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴心

xīng

xīn

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép