Bản dịch của từ 兴慕 trong tiếng Việt

兴慕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴慕 (Động từ)

xīng mù
01

Gợi lên nỗi nhớ, khát khao, ngưỡng mộ; làm cho thương nhớ và kính phục (Hán-Việt: hưng mộ/ hưng liên hệ tới = mộ)

引起思念﹑景仰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴慕

xīng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép