Bản dịch của từ 兴教寺 trong tiếng Việt

兴教寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴教寺 (Danh từ)

xīng jiào sì
01

Hưng Giáo Tự — một ngôi chùa lịch sử ở huyện Trường An, tỉnh Thiểm Tây; nơi đặt tháp mộ của cao tăng Huyền Trang, cảnh trí sơn thủy hữu tình, là điểm tham quan nổi tiếng.

在陕西省长安县杜曲镇南少陵原上﹐寺内有唐高僧玄奘葬塔。塔高五层﹐作正方形﹐底层有玄奘塑像。唐睿宗题寺额“兴教”﹐故名。附近山水秀丽﹐为游览胜地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴教寺

xīng

jiào

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
教主
教义
教乘
教习
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép