Bản dịch của từ 兴文匽武 trong tiếng Việt

兴文匽武

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴文匽武 (Thành ngữ)

xīng wén yán wǔ
01

Tôn sùng văn trị, ngưng binh; khuyến khích học vấn và hòa bình thay cho chiến tranh (Hán Việt: hưng văn, yển vũ).

崇尚文治,偃息兵戎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴文匽武

xīng

wén

yǎn

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
文丈
文不加点
文不对题
文丐
匽兵
匽厕
匽戟
匽武
匽溲
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép