Bản dịch của từ 兴王 trong tiếng Việt

兴王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴王 (Danh từ)

xīng wáng
01

Chủ (vua) siêng năng trị nước, hết lòng lo việc triều chính; vua hăng hái khôi phục, phát triển quốc gia (Hán Việt: hưng vương — người làm hưng thịnh vương nghiệp).

1.励精图治﹐勤于王业的君主。

Ví dụ
02

2.指开创基业的君主。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴王

xīng

wáng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
王不留行
王世子
王业
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép