Bản dịch của từ 兴甿 trong tiếng Việt

兴甿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴甿 (Động từ)

xīng méng
01

Tiến cử, tiến cử người có tài, có đức trong nhân dân (tiến cử nhân tài cho chính quyền hoặc cộng đồng)

举荐民间的贤者和能者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴甿

xīng

méng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
甿俗
甿庶
甿心
甿户
甿歌
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép