Bản dịch của từ 兴福 trong tiếng Việt

兴福

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴福 (Động từ)

xīng fú
01

Làm cho (người khác) được hưởng phúc lợi; đem lại hạnh phúc, lợi ích (Hán-Việt: 'hưng phúc'/'tăng phúc')

造福;致福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴福

xīng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép