Bản dịch của từ 兴葺 trong tiếng Việt

兴葺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴葺 (Động từ)

xīng qì
01

Xây dựng và sửa chữa (công trình); tu bổ, tu sửa lại để trở nên tốt hơn (Hán Việt: hưng khấu/khởi dựng và tân phục).

兴建修理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴葺

xīng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
葺屋
葺捕
葺治
葺理
葺缮
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép