Bản dịch của từ 兴观群怨 trong tiếng Việt

兴观群怨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴观群怨 (Thành ngữ)

xìng guān qún yuàn
01

成语指通过读诗经等经典来培养人的四种能力联想)、观察)、交往合群)、感怀体察怨情);引申为诗歌或经典的社会教化功能

兴:联想;观:观察;群:合群;怨:怨恨。古人认为读《诗经》可以培养人的四种能力。后泛指诗的社会功能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴观群怨

xìng

guān

qún

yuàn

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
群丑
群仆
群从
怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép