Bản dịch của từ 兴词告状 trong tiếng Việt

兴词告状

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴词告状 (Động từ)

xīng cí gào zhuàng
01

Viết đơn tố cáo / soạn văn kiện để khởi kiện; nộp đơn đi kiện (Hán Việt: hưng từ cáo trạng)

兴词:撰写并呈递状词;告状:打官司。写状词打官司。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴词告状

xīng

gào

zhuàng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
词丈
词不达意
词不逮意
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép