Bản dịch của từ 兴风作浪 trong tiếng Việt

兴风作浪

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴风作浪 (Thành ngữ)

xīng fēng zuò làng
01

Khuấy động, gây rối tung; xúi giục gây chuyện, thổi phồng sự việc để gây xáo trộn

兴、作:引起。原指神话小说中妖魔鬼怪施展法术掀起风浪。后多比喻煽动情绪,挑起事端。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴风作浪

xīng

fēng

zuò

làng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
风世
风丝
风丝不透
作一
作下
作不准
作业
作业本
浪井
浪人
浪人剑
浪仙
浪传
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép