Bản dịch của từ 兵刃相接 trong tiếng Việt
兵刃相接
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵刃相接 (Danh từ)
【bīng rèn xiāng jiē】
01
Cuộc chiến đấu trực diện, dùng dao kiếm chạm vào nhau, gọi là chiến đấu bằng vũ khí cầm tay.
刀枪武器互相接触。指白刃战。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵刃相接
bīng
兵
rèn
刃
xiāng
相
jiē
接
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
刃具
刃器
相一
相万
相上
相下
相与
接不上茬
接丝鞭
接事
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
