Bản dịch của từ 兵式操 trong tiếng Việt
兵式操
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵式操 (Danh từ)
【bīng shì cāo】
01
Một loại bài tập thao diễn theo kiểu quân đội, thường dùng trong huấn luyện quân sự
指军训式的操练。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵式操
bīng
兵
shì
式
cāo
操
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
式仰
式假
式凭
式则
式叙
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
