Bản dịch của từ 兵无常形 trong tiếng Việt
兵无常形
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵无常形 (Thành ngữ)
【bīng wú cháng xíng】
01
Dùng binh không có hình thức cố định, nghĩa là làm việc phải tùy theo thời điểm, hoàn cảnh mà linh hoạt thay đổi giải pháp.
用兵无一成不变的形势。指办事要因时、因地制宜,具体问题要用具体办法去解决。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵无常形
bīng
兵
wú
无
cháng
常
xíng
形
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
无一不备
无一不知
无一可
无一时
常不肯
常业
形上
形下
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
