Bản dịch của từ 兵曹 trong tiếng Việt
兵曹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵曹 (Danh từ)
【bīng cáo】
01
Cơ quan quân đội cổ đại phụ trách kế hoạch chiến đấu.
2.古代军中掌管作战部署的机构。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộ binh; chỉ bộ phận quân đội liên quan đến chiến tranh.
3.指兵部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan viên cổ đại phụ trách việc quân sự.
1.古代管兵事等的官员。汉代为公府﹑司隶的属官。唐代为府﹑州设立的“六曹”(或“六司”)之一﹐在府称“兵曹参军”﹐在州称“司兵参军”。后世或沿用此称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵曹
bīng
兵
cáo
曹
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
