Bản dịch của từ 兵曹鸟 trong tiếng Việt

兵曹鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

兵曹鸟 (Danh từ)

bīng cáo niǎo
01

Một loại chim trong truyền thuyết, tên gọi bắt nguồn từ chức vụ của người nổi tiếng thời Đường.

传说因唐代崔希高在并州任兵曹而得名的一种鸟。据唐刘肃《大唐新语·孝行》﹐崔希高仁孝友悌﹐丁母忧﹐哀毁过礼。后转并州兵曹﹐“厅前丛苇﹐有小鸟如鹪鹩来巢﹐孕卵五色﹐旦如鸡子。数日﹐鷇毁雏见﹐已大于母。月余﹐五色成文﹐大如鹅﹐驯扰闲暇。顷之飞翔﹐时归旧所。人到于今号为‘兵曹鸟’。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵曹鸟

bīng

cáo

niǎo

Các từ liên quan

兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
兵
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
Các biến thể:
𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
Hình thái radical:
⿱,丘,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép