Bản dịch của từ 兵杖 trong tiếng Việt
兵杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵杖 (Danh từ)
【bīng zhàng】
01
Gậy binh khí, cây gậy dùng làm vũ khí hoặc công cụ chiến đấu
1.亦作“兵仗”。
Ví dụ
02
Loại vũ khí bằng gậy, gậy gỗ dùng trong chiến đấu hoặc phòng thân.
3.特指棍棒一类兵器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vũ khí, binh khí dùng trong chiến tranh hoặc tự vệ.
2.兵器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người cầm cây gậy binh; chỉ người giữ chức chỉ huy hoặc dẫn đầu quân đội bằng cây gậy quyền lực.
4.借指执兵杖的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵杖
bīng
兵
zhàng
杖
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
