Bản dịch của từ 兵来将敌,水来土堰 trong tiếng Việt
兵来将敌,水来土堰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵来将敌,水来土堰 (Danh từ)
【bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn】
01
Quân tới dùng tướng, nước tới đắp đê
兵以兵,水以土堰(成语)。不同的情况需要不同的行动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tùy tình hình mà ứng phó, áp dụng các biện pháp phù hợp với hoàn cảnh thực tế.
根据实际情况采取适当措施
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵来将敌,水来土堰
bīng
兵
lái
来
jiāng
将
dí
敌
,
水
shuǐ
土
lái
堰
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
来下
来不及
来世
将丧
将久
将事
将于
敌不可假
敌不可纵
敌人
水上
水上运动
水上飞机
土专家
土丘
土业
土中
土中人
堰埭
堰堨
堰塘
堰塞湖
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
