Bản dịch của từ 兵燧 trong tiếng Việt

兵燧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

兵燧 (Danh từ)

bīng suì
01

Đèn báo hiệu biên phòng cổ đại dùng để truyền tín hiệu qua khói lửa, tượng trưng cho chiến tranh hoặc báo động.

犹烽燧。古代边防报警燃举的烟火。借指战乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵燧

bīng

suì

Các từ liên quan

兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
燧人
燧人氏
燧堡
燧木
燧林
兵
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
Các biến thể:
𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
Hình thái radical:
⿱,丘,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép