Bản dịch của từ 兵舞 trong tiếng Việt
兵舞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵舞 (Danh từ)
【bīng wǔ】
01
Loại múa cổ đại dùng trong lễ nghi, người múa cầm binh khí như gươm, khiên để biểu diễn.
古代祭祀时的一种舞蹈﹐舞者手执干戚等兵器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵舞
bīng
兵
wǔ
舞
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
