Bản dịch của từ 兵荒马乱 trong tiếng Việt

兵荒马乱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

兵荒马乱 (Danh từ)

bīng huāng mǎ luàn
01

Thời kỳ loạn lạc, hỗn loạn do chiến tranh.

荒、乱:指社会秩序不安定。形容战争期间社会混乱不安的景象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵荒马乱

bīng

huāng

luàn

Các từ liên quan

兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
兵
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
Các biến thể:
𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
Hình thái radical:
⿱,丘,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép