Bản dịch của từ 兵要地志 trong tiếng Việt
兵要地志
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵要地志 (Danh từ)
【bīng yào dì zhì】
01
Tài liệu tổng hợp về tình hình quân sự, chính trị, kinh tế, địa hình và các yếu tố liên quan của một khu vực theo nhu cầu quân sự.
从军事需要出发﹐对有关地区的军事﹑政治﹑经济﹑地形﹑交通﹑气象﹑水文等现实和历史情况进行调查而编制的资料。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵要地志
bīng
兵
yào
要
dì
地
zhì
志
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
志业
志义
志乘
志乡
志书
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
