Bản dịch của từ 兵车之会 trong tiếng Việt

兵车之会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīng

ㄅㄧㄥbingthanh ngang

兵车之会 (Danh từ)

bīng chē zhī huì
01

Cuộc hội ngộ quân sự giữa các chư hầu thời Xuân Thu.

春秋时齐桓公争霸,屡次与诸侯会盟,其中在鲁僖公年间的四次,齐国带有军队,你为“兵车之会”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵车之会

bīng

chē

zhī

huì

Các từ liên quan

兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
车两
车主
之个
之乎者也
之任
之前
会丧
会串
会事
兵
Bính âm:
【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
Các biến thể:
𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
Hình thái radical:
⿱,丘,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép