Bản dịch của từ 兵车行 trong tiếng Việt
兵车行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīng | ㄅㄧㄥ | b | ing | thanh ngang |
兵车行 (Danh từ)
【bīng chē xíng】
01
Bài thơ nổi tiếng của Đỗ Phủ, miêu tả nỗi đau khổ của gia đình lính khi tiễn biệt và phê phán chiến tranh.
诗篇名。唐代杜甫作。诗先写壮丁开赴前线时亲人送别的悲凄场面,后又借士兵之口,揭露唐玄宗长期穷兵黩武给人民带来的灾难,具有深刻的社会意义。全诗节奏多变,语言明快通俗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兵车行
bīng
兵
chē
车
xíng
行
Các từ liên quan
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
车两
车主
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【bīng】【ㄅㄧㄥ】【BINH】
- Các biến thể:
- 𠈯, 𠉔, 𠡿, 𠦛, 𠬿
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冰
蛃
絣
鋲
仌
并
檳
槟
掤
栟
梹
幷
𠔓
𠔚
羗
𠔛
羡
兌
兴
𠔳
𠔈
𠔹
𠔧
𠔏
𠀢
㫕
纰
𠇠
陇
旰
苂
抚
呒
㞏
尫
芬
士兵
当兵
兵役
标兵
大兵
兵器
阅兵
逃兵
骑兵
老兵
