Bản dịch của từ 其应如响 trong tiếng Việt
其应如响
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
其应如响 (Thành ngữ)
【qí yìng rú xiǎng】
01
比喻反应或答复非常迅速、立刻就有回应;像回声一样马上响起(口语可理解为“应声如响”)
比喻对答迅速,反应极快。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 其应如响
qí
其
yìng
应
rú
如
xiǎng
响
Các từ liên quan
其与
其中
应世
应举
应书
应事
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
响不辞声
响亮
响像
响儿
响冷冷
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
- Các biến thể:
- 丌, 亓, 𢍌, 基, 期, 箕, 𠔐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜝
觭
畦
䉻
鶀
櫀
䭶
簯
鳍
粸
颀
蜞
㞓
稽
㚻
唧
擊
諅
鞿
賫
嵆
赍
魕
稘
𠔷
𠔏
𠔮
𠔰
𠔊
𠔟
共
𠔍
㒶
並
㒷
𠔧
苩
𠙌
侨
㚲
㤁
佴
迬
侎
炒
驸
屄
畄
其实
尤其
其他
其中
与其
其次
极其
其余
及其
其它
