Bản dịch của từ 具体与抽象 trong tiếng Việt

具体与抽象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

具体与抽象 (Danh từ)

jù tǐ yǔ chōu xiàng
01

Cái cụ thể chỉ những sự vật, hiện tượng có thực; cái trừu tượng chỉ những khái niệm, ý tưởng không cụ thể.

具体指客观存在着的或在认识中反映出来的事物的整体,是具有多方面属性、特点、关系的统一。抽象指从具体事物中被抽取出来的相对独立的各个方面、属性、关系等。两者在人的认识中互相联系和转化。认识从低级的感性的具体认识开始,经分析形成概念、判断的抽象认识,又经综合再现具有多方面属性、特点、关系的统一整体,形成高级的理性的具体认识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 具体与抽象

chōu

xiàng

Các từ liên quan

体上
体二
体亮
体亲
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
抽丁
抽丁拔楔
抽丝
抽丝剥茧
抽丰
象为
象主
象乐
象事
象人
具
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỤ】
Các biến thể:
俱, 𥃲
Hình thái radical:
⿳,目,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép