Bản dịch của từ 具具 trong tiếng Việt

具具

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

具具 (Tính từ)

jù jù
01

具备齐全所有条件俱全也可作副词表示完备地全然地”)

谓具备所有条件。《荀子・王制》:'具具而王具具而霸具具而存具具而亡。'王先谦集解:'具具者王霸存亡之具毕具也。'一说,犹忽然。见朱起凤《辞通・七遇》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 具具

具
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỤ】
Các biến thể:
俱, 𥃲
Hình thái radical:
⿳,目,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép