Bản dịch của từ 具官 trong tiếng Việt

具官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

具官 (Danh từ)

jù guān
01

空居官位。。史记.卷一二一.儒林传.序:「及至孝景,不任儒者,而窦太后又好黄老之术,故诸博士具官待问,未有进者。」

Ví dụ
02

書信用語在奏疏或應酬文字中將對方應寫明的官職或爵位謙稱為具官」;即以謙詞代稱對方官銜類似中文書面敬語)。(Hán-Việt:具官

唐宋以后,官吏在奏疏或其他应酬文上,把应写明的官职爵位写作「具官」,以表谦词。。唐.韩愈.除崔群户部侍郎制:「具官崔群,体道履仁,外和内敏,清而容物,善不近名。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

đầy đủ các quan lại đi theo (các thuộc quan, tuỳ tùng đi theo khi chư hầu xuất chinh)

备具应有的随从官员。。史记.卷四十七.孔子世家:「古者诸侯出疆,必具官以从。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 具官

guān

具
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỤ】
Các biến thể:
俱, 𥃲
Hình thái radical:
⿳,目,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép