Bản dịch của từ 具臣 trong tiếng Việt

具臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

具臣 (Danh từ)

jù chén
01

Kẻ làm quan mang tính hình thức, chỉ để đủ số (có tên thôi) chứ không có năng lực hay đóng góp thực sự; “quan cho có” (Hán-Việt: Cụ thần)

聊以充数,不能有作为的臣子。。论语.先进:「今由与求也,可谓具臣矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 具臣

chén

具
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỤ】
Các biến thể:
俱, 𥃲
Hình thái radical:
⿳,目,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép