Bản dịch của từ 具足戒 trong tiếng Việt

具足戒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

具足戒 (Danh từ)

jù zú jiè
01

Giới luật đầy đủ (trong Phật giáo): lễ thọ giới cho người đã đủ tuổi thành chính thức làm Tỳ-kheo/Tỳ-kheo-ni; thường gọi là 'nhận giới'.

佛教戒律之一。指比丘戒和比丘尼戒。。四分律.卷三十四:「世尊告阿难:『不应授年未满二十者具足戒。』」

Ví dụ
02

Giới (giới luật) đã hoàn toàn đầy đủ; gọi tắt là “具戒” — nghĩa là đã thọ nhận trọn vẹn các điều răn/giới luật trong Phật giáo

简称为「具戒」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 具足戒

jiè

具
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỤ】
Các biến thể:
俱, 𥃲
Hình thái radical:
⿳,目,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép