Bản dịch của từ 典业 trong tiếng Việt

典业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典业 (Danh từ)

diǎn yè
01

Việc nên làm theo thường lệ; công việc, nhiệm vụ theo đúng quy định hoặc tập quán (Hán-Việt: điển nghiệp = công việc theo điển/luật)

按常规应做的事务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典业

diǎn

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép