Bản dịch của từ 典吏 trong tiếng Việt

典吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典吏 (Danh từ)

diǎn lì
01

Quan lại phụ trách công vụ, viên (cán bộ hành chính) — tên gọi chung của các lính (吏員) ở các triều đình (thời Thanh gọi các cán bộ ở).

主管的官吏。吏员的通称。清代司道府厅州县的吏员都叫典吏。见《清会典.吏部.文选清吏司一》'八曰吏'注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典吏

diǎn

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép