Bản dịch của từ 典型调查 trong tiếng Việt
典型调查
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
典型调查 (Danh từ)
【diǎn xíng diào chá】
01
Phương pháp điều tra điển hình, chọn lựa mẫu tiêu biểu để nghiên cứu sâu.
对社会现象进行调查研究的一种方法。在被研究的事物中有意识地选出一个或少数几个具有代表性的典型单位,进行解剖,以深入细致地调查研究,达到一般地了解事物的特征和本质。在统计工作中,可运用典型调查对统计研究结果作补充说明。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典型调查
diǎn
典
xíng
型
diào
调
chá
查
Các từ liên quan
典业
典丽
典乐
型号
型坊
型式
型材
型砂
调三惑四
调三斡四
调三窝四
查丈
查下
查催
查儿
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
- Các biến thể:
- 䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒧
䍄
蕇
㸃
婰
奌
踮
㚲
跕
椣
嚸
𠔰
𠔻
兮
𠔇
𠔯
𠔘
𠔲
羑
𠔌
羗
𠔓
𠔊
𠔝
具
狜
虮
隹
㱚
盰
泮
門
峄
㚾
徃
定
词典
字典
典型
古典
典礼
经典
典范
庆典
辞典
瑞典
