Bản dịch của từ 典志 trong tiếng Việt

典志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典志 (Danh từ)

diǎn zhì
01

Những văn bản, sách vở ghi chép về điển chế, chế độ và nghi lễ (các chương mục cổ như «王制», «月令» thuộc dạng này)

记载典章制度的文章和书籍。古书如《礼记》中的《王制》《月令》《明堂位》等篇《史记》八书《汉书》十志及十通会典会要等,均属典志性质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典志

diǎn

zhì

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép