Bản dịch của từ 典策 trong tiếng Việt

典策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典策 (Danh từ)

diǎn cè
01

Sách sách vở cổ, các bản ghi chép, quyển sách (thường chỉ thư mục, sổ sách lưu trữ trong viện tàng thời xưa); Hán Việt: điển sách/điển = sách tịch

古籍书册。。后汉书.卷七十九.儒林传.序:「自辟雍、东观、兰台、石室、宣明、鸿都诸藏典策文章,竞共剖散,其缣帛图书,大则连为帷盖,小乃制为縢囊。」

Ví dụ
02

(Tên sách cổ) Dianchu, ghi chép cổ hoặc sách, tài liệu biên soạn (hoặc "dianchu")

或作「典册」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典策

diǎn

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép