Bản dịch của từ 典雇 trong tiếng Việt

典雇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

典雇 (Động từ)

diǎn gù
01

Cầm cố rồi cho người ta thuê/nhờ; đem (đồ vật) thế chấp để đổi lấy người làm thuê hoặc dịch vụ (tức '典押' + '雇用' 的合成意思)

典押出雇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典雇

diǎn

典
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
Các biến thể:
䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép