Bản dịch của từ 兹非 trong tiếng Việt
兹非
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
兹非 (Danh từ)
【zī fēi】
01
Tử phi (tên riêng): một kiếm sĩ nước Sở thời Xuân Thu; về sau chỉ người võ lực, dũng sĩ
2.春秋楚国剑士。后世借指勇力武士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ vựng cổ ngữ hay còn gọi là “Tử Phi” được sử dụng trong văn viết hoặc tiếng Hán cổ. Ý nghĩa của một từ duy nhất là không rõ ràng. Nó thường được ghi lại trong sách cổ dưới dạng tên riêng hoặc biến dạng về mặt ngữ âm (có thể hiểu là biến thể của cách viết trong tài liệu hoặc tên của một người, địa điểm, v.v.)
1.亦作“兹飞”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兹非
zī
兹
fēi
非
Các từ liên quan
兹事体大
兹其
兹兹
兹基
兹夷
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ, ㄗ】【TỪ, TƯ】
- Các biến thể:
- 茲, 茊, 𠧦, 𦱳
- Hình thái radical:
- ⿱,䒑,𢆶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フフ丶フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粢
鰦
仔
呲
资
齜
栥
孶
觜
輺
輜
畠
㘂
䂣
柌
祠
薋
䖪
辝
辤
詞
飺
䈘
糍
兼
单
兯
养
兿
兑
兽
兾
关
兰
冁
浃
甮
荐
䒹
為
籷
㰧
䟓
挍
峈
哂
㧂
龟兹
赫兹
兹因
兹订
盖兹
利兹
罗兹
庞兹
毕兹
兹证明
华尔兹
