Bản dịch của từ 养交 trong tiếng Việt

养交

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养交 (Động từ)

yǎng jiāo
01

Nuôi dưỡng; chăm sóc (cách viết cổ hoặc dị thể của “养佼” — ý chỉ nuôi dưỡng, làm cho tốt đẹp)

1.亦作“养佼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bao dưỡng, nuôi dưỡng mối quan hệ riêng tư để lập bè phái (nuôi bạn bè thân thiết vì lợi ích riêng)

2.谓豢养其私交以成朋党。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养交

yǎng

jiāo

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
交下
交与
交丧
交中
交举
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép