Bản dịch của từ 养信 trong tiếng Việt
养信
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养信 (Cụm từ)
【yǎng xìn】
01
谓保持﹑培养威信。《荀子.礼论》:“龙旗九斿﹐所以养信也。”杨倞注:“信谓使万人见而信之﹐相至尊也。”一说﹐保持培养神圣的威势。王先谦集解引郝懿行曰:“古多借信为伸﹐此又借信为神﹐神与伸皆同声之字﹐故可相通。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养信
yǎng
养
xìn
信
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
