Bản dịch của từ 养儿防老 trong tiếng Việt

养儿防老

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养儿防老 (Thành ngữ)

yǎng ér fáng lǎo
01

Nuôi con để phòng khi về già có người chăm sóc; chung nghĩa: nuôi con để có chỗ dựa tuổi già

养育儿子是为了防备年老。亦泛指养育子女以防老年无依靠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养儿防老

yǎng

ér

fáng

lǎo

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
防不及防
防不胜防
老一辈
老丈
老丈人
老三届
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép