Bản dịch của từ 养兵千日,用在一朝 trong tiếng Việt
养兵千日,用在一朝
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养兵千日,用在一朝 (Thành ngữ)
【yǎng bīng qiān rì , yòng zài yì zhāo】
01
Chỉ việc lâu ngày nuôi dưỡng, huấn luyện binh lực để đến khi cần là dùng ngay; ẩn dụ chuẩn bị lâu dài để đối phó lúc khẩn cấp (Hán Việt: dưỡng binh thiên nhật, dùng tại nhất triều).
指长期供养、训练军队,以备一旦用兵打仗。同“养军千日,用在一朝”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养兵千日,用在一朝
yǎng
养
bīng
兵
qiān
千
rì
日
,
用
yòng
在
zài
一
yī
朝
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
千一虑
千丁
千万
千万买邻
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
在三
在上
在下
在世
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
