Bản dịch của từ 养劳 trong tiếng Việt
养劳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养劳 (Động từ)
【yǎng láo】
01
Hỗ trợ người có công: cung cấp thực phẩm, quần áo hoặc chi phí sinh hoạt để hỗ trợ và khen thưởng người có công (ủng hộ quan viên có công và bảo vệ người có công)
供养有功绩者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养劳
yǎng
养
láo
劳
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
劳主
劳乏
劳事
劳人
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
