Bản dịch của từ 养名 trong tiếng Việt

养名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养名 (Động từ)

yǎng míng
01

Giữ gìn, bảo dưỡng danh tiếng; giữ thể diện, gìn giữ tiếng tốt (Hán-Việt: dưỡng danh)

1.保养名声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Câu danh, kiếm danh hão; tìm cách lấy tiếng tăm hư ảo (thường để khoe khoang hoặc lừa gạt)

2.博取虚名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养名

yǎng

míng

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép