Bản dịch của từ 养士 trong tiếng Việt
养士
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养士 (Động từ)
【yǎng shì】
01
1.谓设置上士﹑中士﹑下士之官。
Ví dụ
02
Bồi dưỡng, đào tạo nhân tài (nuôi dưỡng người có tài năng)
2.培养人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thu nhận, chiêu mộ và nuôi dưỡng người tài; cung cấp hậu cần để đãi ngộ nhân tài (Hán-Việt: dưỡng sĩ)
3.谓收罗﹑供养贤才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养士
yǎng
养
shì
士
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
