Bản dịch của từ 养夜 trong tiếng Việt

养夜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养夜 (Danh từ)

yǎng yè
01

Đêm Đông chí (đêm dài nhất trong năm; '' ở đây thông '' chỉ đêm Đông chí)

指冬至。此夜最长,故称。养,通“羕”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养夜

yǎng

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép