Bản dịch của từ 养家人 trong tiếng Việt

养家人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养家人 (Danh từ)

yǎng jiā rén
01

Người trụ cột trong gia đình, người nuôi sống cả nhà (người gánh vác việc sinh kế để chăm lo gia đình).

1.赖以赡养家口的人。

Ví dụ
02

2.特指丈夫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养家人

yǎng

jiā

rén

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
家丁
家下
家下人
家丑
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép