Bản dịch của từ 养寇 trong tiếng Việt

养寇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养寇 (Động từ)

yǎng kòu
01

Nuông chiều, bao che cho kẻ cướp/đạo; chịu đựng để kẻ xấu tiếp tục hoành hành (ý nói cố ý dung túng tội phạm)

谓姑息纵容盗寇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养寇

yǎng

kòu

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép