Bản dịch của từ 养廉地 trong tiếng Việt

养廉地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养廉地 (Danh từ)

yǎng lián dì
01

Đất nuôi liêm (đất được cấp cho quan hoặc để lấy thu thuế/trợ cấp nhằm bồi dưỡng, giữ gìn thanh liêm của quan lại)

清制,对官吏除发常俸外,另给恩俸名曰“养廉”;或划给土地,以供收租,名曰“养廉地”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养廉地

yǎng

lián

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
廉丑
廉义
廉人
廉介
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép