Bản dịch của từ 养徒 trong tiếng Việt
养徒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养徒 (Động từ)
【yǎng tú】
01
Dạy dỗ, truyền nghề/truyền bá cho đệ tử; nuôi dạy và đào tạo người học trò (thường chỉ thầy truyền nghề cho đồ đệ)
1.教养弟子。
Ví dụ
02
Nuôi dạy/bảo dưỡng đồ đệ, tập hợp và nuôi dưỡng những người theo học (từ cổ, mang nghĩa là mê hoặc hoặc tụ tập đồ đệ)
2.聚养徒众。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养徒
yǎng
养
tú
徒
Các từ liên quan
养不大
养世
养中
养乏
养乐
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀁
眏
紻
仰
佒
氧
楧
坱
咉
氱
卬
傟
兑
兾
冁
兽
兰
兿
单
关
兼
兹
兯
峘
炶
哉
庛
玾
𠉔
垚
舣
律
逈
眈
䀘
培养
养成
营养
修养
抚养
保养
素养
赡养
喂养
饲养
