Bản dịch của từ 养心 trong tiếng Việt

养心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇyangthanh hỏi

养心 (Động từ)

yǎng xīn
01

Rèn luyện / nuôi dưỡng tâm trí; dưỡng tâm, giữ thanh tĩnh trong lòng (ví dụ: ăn ở, tu dưỡng để lòng an)

1.修养心神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ cảm thấy bực dọc, khó chịu trong lòng; bực mình, phiền muộn (nghĩa cũ: “ăn vặn, ngứa ngáy” → chuyển thành bực dọc)

2.谓烦闷。养,通“痒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 养心

yǎng

xīn

Các từ liên quan

养不大
养世
养中
养乏
养乐
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
养
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Các biến thể:
飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
Hình thái radical:
⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丶ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép